Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

XEM LỊCH VẠN NIÊN THEO NGÀY

Tháng 10, năm 2025

08

Thứ

Thiên Lao Hắc Đạo
" - "
Giờ: Bính Tý
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Ất Dậu
Năm: Ất Ty.

17

Tháng 8
XOA XUYẾN KIM
Sao Sâm
Trực: Kiến
Tiết: Hàn Lộ(Mát mẻ)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

Dần 3h-5h Thìn 7h-9h Ty. 9h-11h
Thân 15h-17h Dậu 17-19h Hợi 21h-23h

Giờ xấu:

23h-1h Sửu 1h-3h Mão 5h-7h
Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Tuất 19-21h
Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc
Hướng Tài Thần: Tây Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Bắc
Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ty. (9h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Sao tốt:

Nguyệt đức : Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

Thiên quý : Tốt mọi việc.

Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)

U vi tinh : Tốt mọi việc.

Tục thế : Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.

Mẫu thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Sao xấu:

Hoả tai : Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Nguyệt hoả -Độc hoả : Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Quỷ khốc : Xấu với tế tự, mai táng.

Độc hỏa : Kỵ làm nhà cửa.

Ngày đại kỵ: Ngày 08 tháng 10 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.

Thập Nhị Bát Tú - Sao Sâm:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
Việc kiêng kỵ: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Kiến:
Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
     Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): -

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Kết luận: Ngày 08/10/2025 nhằm ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Ty. ( AL) là Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng.
Nên triển khai các công việc như hôn thú, mai táng, sủa mộ, cải mộ, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 12-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Nên:

Kỵ:

Kết Luận:

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo