Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Nữ 95 hợp với tuổi nào? Xem tuổi kết hôn nữ mệnh Ất Hợi

Nữ 95 hợp với tuổi nào? Xem tuổi kết hôn nữ mệnh Ất Hợi

07/08/2020 17:08:26 | 95 lượt xem

Thành gia lập thất là chuyện mang ý nghĩa quan trọng cả một đời người, đặc biệt là nữ giới. Cùng lichvannien.me tìm hiểu nữ 95 hợp với tuổi nào, nên tránh kết duyên với những tuổi nào để cuộc sống êm ấm, hạnh phúc qua bài viết sau đây nhé.

Cuộc sống nữ mệnh Ất Hợi

Vận trình cuộc sống nữ Ất Hợi nhận được ít sự may mắn ở thời kỳ tiền vận và trung vận. Phải đến khi bước sang tới hậu vận thì mới được hưởng cuộc sống an nhàn sung sướng.

Nữ 95 hợp với tuổi nào? Xem tuổi kết hôn nữ mệnh Ất Hợi
Nữ 95 hợp với tuổi nào? Xem tuổi kết hôn nữ mệnh Ất Hợi

Tuổi thọ trung bình nữ Ất Hợi đạt từ 68 đến 78 tuổi là mức tối đa, nếu ăn ở hiền lành tích thêm phúc đức thì được gia tăng thêm thọ bằng không thì ngược lại.

Vận trình tình duyên

Với nữ mệnh Ất Hợi, vận trình tình duyên gặp khá nhiều đắng cay. Bản mệnh thường gặp đắng cay, khổ đau trong cuộc sống do không có tính dứt khoát. Về tình duyên tuổi Ất Hợi được chia làm 3 nhóm sau:

  • Nếu nữ Ất Hợi sinh vào những tháng: 1, 3, 5 và 12 Âm lịch thì cuộc sống của bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn 1 vợ 1 chồng, ít gặp những khó khăn trắc trở trong cuộc sống của mình.
  • Nếu nữ Ất Hợi sinh vào những tháng: 2, 4, 7, 9 và 11 lịch âm thì cuộc đời bạn có thể sẽ phải trải qua 2 lần thay đổi tình duyên.
  • Nếu nữ Ất Hợi sinh vào những tháng: 1, 6, 8 và 10 Âm lịch thì cuộc đời bạn có thể sẽ trải qua 3 lần thay đổi tình duyên.

Vận trình gia đạo và công danh

  • Thời kỳ tiền vận và trung vận, vận trình gia đạo gặp khá nhiều khó khăn, gia đình thiếu thuận hòa, hạnh phúc. Bước sang thời kỳ hậu vận sẽ được hưởng an nhàn.
  • Vận trình công danh không được như ý chỉ mức bình thường không lên cao được. Sự nghiệp 36 tuổi mới vững được.

Chọn tuổi kết duyên

Nếu nữ mệnh Ất Hợi kết hôn với các tuổi: Đinh Sửu, Canh Thìn, Quý Mùi, Giáp Tuất, cuộc sống sẽ an nhàn, hạnh phúc, vui vẻ. Gia đạo êm ấm, con cái giỏi giang, hiếu thảo. Vận trình kinh tế cũng đi lên, gia cảnh giàu có, sung sướng.

Nữ 95 hợp với tuổi nào? Xem tuổi kết hôn nữ mệnh Ất Hợi

Nữ 95 hợp với tuổi nào? Xem tuổi kết hôn nữ mệnh Ất Hợi

Còn nếu bản mệnh Ất Hợi nữ mệnh lấy chồng thuộc một trong các tuổi như: Kỷ Mão, Quý Dậu và Đinh Mão, cuộc sống chỉ đạt mức độ trung bình. Tuổi của bản mệnh và các tuổi kể trên chỉ hợp về tình duyên mà không thuận về tài lộc, chính vì thế cuộc sống chỉ dừng lại ở mức đủ ăn, đủ mặc.

Nữ mệnh Ất Hợi tuyệt đối không nên kết hôn với những người thuộc tuổi: Ất Hợi đồng tuổi, Bính Tý, Tân Tỵ và Nhâm Ngọ. Bởi những tuổi này không hợp với bản mệnh ở bất kỳ phương diện nào. Do vậy, cuộc sống sau này sẽ vô cùng khó khăn, vất vả, cuộc sống lâm vào cảnh túng quẫn.

Tuổi hợp làm ăn với nữ mệnh Ất Hợi

Ba tuổi: Đinh Sửu, Canh Thìn, Quý Mùi rất hợp cho công việc làm ăn, giao dich tiền bạc của nữ mệnh Ất Hợi. Kết hợp với một trong các tuổi trên thì công việc nhất đinh sẽ thuận lợi, suôn sẻ thu được thành công lớn.

Tuổi đại kỵ với nữ mệnh Ất Hợi

Nữ mệnh Ất Hợi tuyệt đối không nên  kết duyên hay hợp tác làm ăn với những tuổi: Mậu Dần, Giáp Thân, Canh Dần và Nhâm Thân.

Nữ mệnh nên chọn những  tuổi tương hợp với bản mệnh để kết hôn, gia đạo mới hạnh phúc, thuận hòa, làm ăn phát đạt, không nên chọn những tuổi tương khắc. Trong công việc làm ăn cũng vậy tốt nhất bạn nên tránh việc giao dịch nhiều về tiền bạc với các tuổi kể trên, vì có kết hợp cũng sẽ thua lỗ hao tốn tiền của vô ích.

Ngày giờ tốt để nữ mệnh Ất Hợi xuất hành

Nữ mệnh ẤT Hợi nên xuất hành vào những ngày chẵn, tháng lẻ và giờ lẻ. Đây là những ngày tương hợp với bản mệnh nhất. Xuất hành làm ăn hay đi giao dịch vào những giờ này đều thuận và may mắn.

 

TIN TỨC LIÊN QUAN

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 20-04-2021 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

Nên: Nhẫn nhịn trong sự giao thiệp, trao đổi ý kiến, gặp quý nhân nhờ cố vấn, dọn dẹp văn phòng, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, cúng tế, làm phước, chữa bệnh, cẩn thận đề phòng bất trắc.

Kỵ: Khai trương, xuất hành, khởi công, tiến hành công việc, tranh cãi, thưa kiện, đi xa, di chuyển, dời chỗ, mong cầu về tài lộc, đầu tư cổ phiếu, ký kết hợp tác, mưu sự hôn nhân, cầu hôn, cưới gả.

Kết Luận: Ngày có nhiều công việc đến bề bộn cần phải giải quyết, tốt cũng có, xấu cũng có. Sức khỏe không tốt. Có đông người đến hoặc nhận được nhiều tin tức. Có cuộc đi ngắn bắt buộc do tình cảm, nhân nghĩa ở quá khứ. Tài lộc trung bình.

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo