Lịch Vạn Niên - Xem lịch vạn niên cho tiết nhất

Tháng 9, năm 2017

9

THỨ 7

Câu Trần Hắc Đạo
" Khi bạn nhận ra bạn vừa gây ra lỗi lầm, hãy nhanh chóng sửa sai - Tục ngữ Á Rập"
Giờ: Giáp Tý
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Mậu Thân
Năm: Đinh Dậu

19

Tháng 7
Bình Địa Mộc
Sao Nữ
Trực: Mãn
Tiết: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

(23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ty. (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)
Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc
Hướng Tài Thần: Chính Nam
Hướng Hạc Thần: Tại Thiên
Tuổi xung với ngày: Tân Ty., Đinh Ty.
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (7h-9h). Giờ nước xuống: Ty. (9h-11h)
Sao tốt:

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Hoạt diệu: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.

Phổ hộ: Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.

Sao xấu:

Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.

Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Nguyệt hoả -Độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.

Câu trần: Kỵ mai táng.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

Độc hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Ngày đại kỵ: Ngày 9 tháng 9 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung)

Thập Nhị Bát Tú - Sao Nữ:
     Việc nên làm: Kết màn, may áo.
     Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Mãn:
     Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
     Kiêng cữ: lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Giờ Đại An (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Giờ Lưu Niên (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Giờ Tốc Hỷ (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Giờ Xích Khẩu (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Giờ Tiểu Cát (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Giờ Không Vong (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Kết luận: Ngày 9/9/2017 nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (19/7/2017 AL) là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này.
     
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
  Ngày hoàng đạo       Ngày hắc đạo